Gọi ĐiệnĐăng Ký

Bảng giá Sun Grand City New An Thới

Giá bán Sun Grand City New An Thới được các chuyên gia, nhà đầu tư hay những cư dân tại An Thới đánh giá là vô cùng hấp dẫn. Sự hấp dẫn trong giá bán được thể hiện bởi vị trí đắc địa trong giao thông, tiềm năng kinh doanh vượt trội nhưng mỗi căn nhà phố tại Sun Grand City New An Thới lại có mức giá gần như tương đồng với các dự án trong khu vực.

Chi tiết giá bán Sun Grand City New An Thới

Khu đô thị Sun Grand City New An Thới được bàn giao dưới hình thức xây thô hoàn thiện mặt ngoài chính vì vậy giá bán của mỗi căn nhà phố bao gồm 03 phần chính là: Chính sách ưu đãi, Chi phí xây dựng và giá đất. Trong đó giá đất là giá bán thực tế của mỗi căn nhà phố đến với từng khách hàng. Chính sách ưu đã là yếu tố giảm trừ trên giá và chi phí xây dựng là chi phí cố định trong việc đảm bảo thiết kế cũng như cảnh quan chung của cả dự án.

Bảng giá Sun Grand Ciy New An Thới tại sự kiện mở bán

Trong ngày mở bán tổ hợp nhà phố phân khu Limoni 01, Seta 01, Seta 02 đã chính thức được tập đoàn Sun Group ra mắt. Các phân khu kể trên đều sở hữu cho mình vị trí vô cùng tiềm năng trong kinh doanh bởi vị trí đắc địa bên công viên Seta, công viên Limoni nơi diễn ra các sự kiện, lễ hội lớn với hàng ngàn lượt du khách tại Nam Phú Quốc.

Đường Căn Mã căn Ký hiệu lô DT đất DT xây dựng Tổng DTXD Giá bán (gồm VAT)
Đường Limoni 01
L1 18 L118 120,00 82,00 430,50 7.353.694.225
L1 60 L160 120,00 82,00 430,50 7.153.666.909
L1 62 L162 120,00 82,00 430,50 7.144.080.964
L1 64 L164 120,00 82,00 430,50 7.134.494.962
L1 66 L166 120,00 82,00 430,50 7.134.494.962
L1 68 L168 120,00 82,00 430,50 7.145.678.598
L1 69 L169 90,00 75,00 397,95 7.682.917.339
L1 76 L176 120,00 82,00 430,50 7.668.513.574
L1 81 L181 OTM10-9 90,00 75,00 399,21 7.614.465.172
Đường Limoni 03
L3 11 L311 120,00 81,60 459.9 11.535.869.543
L3 21 L321 120,00 81,60 434.98 10.195.192.148
L3 43 L242 OLK3-3 120,00 79,80 427,73 10.282.625.478
L3 91 L391 120,00 81,60 434,98 10.383.550.157
L3 127 L3127 OLK4-21 120,00 81,60 437,18 10.434.074.697
Đường Seta 01
S1 21 S121 182,46 127,16 675,89 14.515.951.212
S1 47 S147 90,00 75,00 396,90 7.316.471.666

Bảng giá Sun Grand City New An Thới giai đoạn 3

Trong giai đoạn 3 tổ hợp nhà phố thương mại New An Thới và nhà phố liền kề Limoni 03 đã chính thức được tập đoàn Sun Group ra mắt và giới thiệu tới khách hàng.

Đường Căn Mã căn Ký hiệu lô DT đất DT xây dựng Tổng DTXD Giá bán (gồm VAT)
Đường đại lội New An Thới
AT 44 AT44 OTM4-38 105,00 82,50 441,32 16.164.409.254
AT 52 AT52 OTM4-34 105,00 82,50 441,32 18.141.724.508
AT 55 AT55 OTM8-5 105,00 82,50 441,32 17.455.782.608
AT 65 AT65 OTM11-1 128,24 69,80 374,64 20.171.768.771
AT 69 AT69 OTM11-3 105,00 82,50 438,59 12.120.428.539
AT 71 AT71 OTM11-4 105,00 82,50 437,43 12.086.071.270
AT 75 AT75 OTM11-6 105,00 82,50 441,32 17.895.396.101
AT 76 AT76 OTM10-32 105,00 82,50 441,00 18.001.056.360
AT 78 AT78 OTM10-31 105,00 82,50 440,48 16.168.067.317
AT 81 AT81 OTM11-9 105,00 82,50 437,43 15.988.919.117
AT 83 AT83 OTM11-10 105,00 82,50 441,32 15.988.500.309
AT 85 AT85 OTM11-11 105,00 82,50 441,32 16.022.788.347
AT 87 AT87 OTM11-12 105,00 82,50 438,69 16.024.191.770
Đường Limoni 03
L3 1 L388 OLK1-1 207,01 87,04 465,61 14.086.432.851
L3 7 L389 OLK1-4 120,00 81,60 434,98 10.320.764.154
L3 9 L309 OLK1-5 120,00 81,60 437,18 10.371.288.694
L3 11 L311 OLK1-6 120,00 81,60 459,90 11.535.869.543
L3 15 L390 OLK1-7 120,00 81,60 469,90 11.499.304.292
L3 17 L317 OLK1-8 120,00 81,60 437,18 10.245.716.688
L3 21 L321 OLK1-10 120,00 81,60 434,98 10.195.192.148
L3 119 L3119 OLK4-17 120,00 81,60 437,18 10.258.273.888
L3 121 L3121 OLK4-18 120,00 81,60 437,18 10.280.248.989

Bảng giá Sun Grand City New An Thới giai đoạn 2

Giai đoạn 2 khu đô thị Sun Grand City New An Thới được giới thiệu vào những ngày cuối tháng 07 và cũng như giai đoạn 1 hầu hất các căn nhà phố đều được đăng ký nguyện vọng trong thời gian ngắn.

Phân kỳ 2 Sun Grand City New An Thới

Giai đoạn 2 số lượng nhà phố thương mại được ra mắt nhiều hơn và giá các căn nhà phố trong giai đoạn 2 cũng được điều chỉnh đôi chút từ 3-5%. Đặc biệt các căn nhà phố thương mại tại các vị trí vô cùng hấp dẫn như tại mặt đường An Thới – Cửa Lấp hay Pino 01 cũng lần đầu được ra mắt.

Đường Căn Mã căn Ký hiệu lô DT đất DT xây dựng Tổng DTXD Giá bán (gồm VAT)
Đường Limoni 01
L1 4 L104 OLK2-34 120,00 82,00 430,50 7.439.169.156
L1 6 L106 OLK2-33 120,00 82,00 430,50 7.422.074.170
L1 16 L116 OLK2-29 120,00 82,00 430,50 7.353.694.225
L1 18 L118 OLK2-28 120,00 82,00 430,50 7.353.694.225
L1 22 L122 OLK2-26 120,00 82,00 430,50 8.100.000.000
Đường Limoni 02
L2 2 L202 OLK1-35 251,82 132,07 693,37 14.787.719.000
L2 4 L204 OLK1-34 120,00 82,00 430,50 7.093.605.640.
L2 5 L205 OLK2-3 120,00 82,00 430,50 7.003.007.729
L2 6 L206 OLK1-33 120,00 82,00 430,50 7.063.006.345
L2 7 L207 OLK2-4 120,00 82,00 430,50 7.018.007.383
L2 11 L211 OLK2-6 120,00 82,00 430,50 7.629.363.282
L2 15 L215 OLK2-7 120,00 82,00 430,50 6.958.008.767
L2 20 L220 OLK1-27 120,00 82,00 430,50 7.001.807.757
L2 24 L224 OLK1-25 120,00 82,00 430,50 7.750.000.000
Đường Seta 02
S2 3 S203 OTM7-2 120,00 92,00 483,00 7.931.695.094
S2 7 S207 OTM7-4 120,00 92,00 483,00 8.700.000.000
S2 9 S209 OTM7-5 120,00 92,00 483,00 8.678.803.846
S2 15 S215 OTM7-7 120,00 92,00 483,00 7.845.781.087
S2 17 S217 OTM7-8 120,00 92,00 483,00 7.828.598.286
S2 23 S223 OTM7-11 120,00 92,00 483,00 9.100.000.000
S2 27 S227 OTM7-13 120,00 92,00 483,00 8.508.116.078
S2 31 S231 OTM7-15 120,00 92,00 483,00 8.448.596.271
S2 33 S233 OTM7-16 120,00 92,00 483,00 8.488.276.142
S2 35 S235 OTM7-17 120,00 92,00 483,00 8.527.956.013
Đường Seta 03
S3 2 S302 OTM7-35 220,45 145,21 762,35 15.356.666.511
S3 4 S304 OTM7-34 105,00 82,50 433,13 7.947.552.002
S3 8 S308 OTM7-32 105,00 82,50 433,13 8.776.129.808
S3 10 S310 OTM7-31 105,00 82,50 433,13 7.889.020.801
S3 18 S318 OTM7-28 105,00 82,50 433,13 7.869.510.400
S3 20 S320 OTM7-27 105,00 82,50 433,13 7.889.020.801
S3 26 S326 OTM7-24 105,00 82,50 433,13 8.006.083.203
S3 28 S328 OTM7-23 105,00 82,50 433,13 7.967.062.402
Đường Seta 05
S5 45 S545 OLK7-2 120,00 81,00 425,25 7.674.976.857
S5 47 S547 OLK7-3 120,00 81,00 425,25 7.656.572.555
S5 56 S556 OLK7-4 120,00 81,00 425,25 7.619.763.949
S5 59 S559 OLK7-7 120,00 81,00 425,25 8.640.104.764
Đường Seta 06
S6 32 S632 OLK6-27 120,00 80,00 420,00 7.736.143.016
S6 42 S642 OLK6-22 120,00 80,00 420,00 7.082.508.843
S6 44 S644 OLK6-21 188,48 91,33 479,48 11.058.541.066
S6 46 S646 OLK7-24 299,65 117,85 618,71 12.474.666.600
S6 56 S656 OLK7-19 120,00 81,00 425,25 7.778.124.455
S6 58 S658 OLK7-18 120,00 81,00 425,25 7.754.703.204
S6 62 S662 OLK7-16 120,00 81,00 425,25 7.033.931.014
S6 86 S686 OLK7-13 277,21 152,00 798,00 8.527.956.013
Cao tốc An Thới – Cửa Lấp (GT)
GT 77 GT77 OTM1-9 165,00 118,00 619,50 22.692.600.000
GT 87 GT87 OTM1-4 165,00 118,00 619,50 22.864.739.705
GT 89 GT89 OTM1-3 165,00 118,00 619,50 22.864.739.705

Bảng giá Sun Grand City New An Thới giai đoạn 1

Chính thức được giới thiệu tới quý khách hàng ngày 18/07, khu đô thị Sun Grand City New An Thới đã nhận được sự quan tâm cả rất nhiều khách hàng trên cả nước. Đặc biệt trong đó phải kể tới những người dân đảo ngọc những người dân tại An Thới đã nhanh chóng chọn lựa cho mình những căn nhà phố đầu tiên tại dự án.

Phân ký 01 Sun Grand City New An Thới

Đường Căn Mã căn Ký hiệu lô DT đất DT xây dựng Tổng DTXD Giá bán (gồm VAT)
Đường Limoni 01
L1 60 L160 OLK5-42 120,00 92,00 483,00 7.153.666.909
L1 64 L164 OLK5-40 120,00 82,00 430,50 7.134.494.962
L1 80 L180 OLK5-32 120,00 82,00 430,50 7.212.780.413
L1 84 L184 OLK5-30 120,00 82,00 430,50 7.235.147.685
L1 88 L188 OLK5-28 272,39 145,36 763,14 15.840.132.994
Đường Limoni 02
L2 61 L261 OLK5-10 120,00 82,00 430,50 7.274.815.860
L2 63 L263 OLK5-11 120,00 82,00 430,50 6.732.653.965
L2 65 L265 OLK5-12 120,00 82,00 430,50 6.724.374.156
L2 67 L267 OLK5-13 120,00 82,00 430,50 6.716.094.347
L2 77 L277 OLK5-18 120,00 92,00 483,00 6.736.793.869
L2 85 L285 OLK5-22 120,00 82,00 430,50 6.775.432.978
L2 87 L287 OLK5-23 120,00 82,00 430,50 6.765.773.201
L2 104 L2104 OLK4-45 120,00 82,00 430,50 6.770.354.695
L2 106 L2106 OLK4-44 120,00 82,00 430,50 6.761.909.290
L2 108 L2108 OLK-43 120,00 82,00 430,50 6.761.909.290
L2 110 L2110 OLK4-42 120,00 82,00 430,50 6.771.762.263
L2 116 L2116 OLK4-40 120,00 82,00 430,50 6.791.468.208
L2 128 L2128 OLK4-34 120,00 82,00 430,50 6.821.027.127
L2 130 L2130 OLK4-33 120,00 82,00 430,50 6.860.439.018
L2 134 L2134 OTM4-31 120,00 92,00 483,00 6.880.144.963
Đường Riva 01
R1 3 R103 OLK10-2 108,00 74,00 388,50 6.836.229.815
R1 7 R107 OLK10-4 108,00 74,00 388,50 6.804.236.748
R1 9 R109 OLK10-5 108,00 74,00 388,50 6.820.233.282
R1 11 R111 OLK10-6 108,00 74,00 388,50 7.500.085.964
R1 17 R117 OLK10-8 108,00 74,00 388,50 6.994.275.568
R1 21 R121 OLK10-10 108,00 74,00 388,50 6.960.362.917
R1 23 R123 OLK10-11 108,00 74,00 388,50 7.028.188.220
R1 27 R127 OLK10-13 180,00 91,10 478,28 10.540.121.972
R1 63 R163 OLK11-16 225,23 118,82 623,00 12.135.030.486
Đường Riva 02
R2 1 R201 OLK12-1 217,39 111,72 586,53 12.436.530.112
R2 8 R208 OLK10-23 108,00 74,00 388,50 6.091.321.673
R2 10 R210 OLK10-22 108,00 74,00 388,50 6.368.638.831
R2 16 R216 OLK10-20 108,00 74,00 388,50 6.608.586.836
R2 18 R218 OLK10-19 108,00 74,00 388,50 6.024.590.306
R2 20 R220 OLK10-18 108,00 74,00 388,50 6.012.531.380
R2 34 R234 OLK11-31 108,00 74,00 388,50 6.048.708.157
R2 54 R254 OLK11-21 108,00 74,00 388,50 6.036.649.231
R2 56 R256 OLK11-20 108,00 74,00 388,50 6.000.472.455
R2 60 R260 OLK11-18 108,00 74,00 388,50 6.084.884.933
R2 62 R262 OLK11-17 194,42 98,80 518,70 9.084.299.731
Đường Seta 02
S2 69 S269 OTM13-5 120,00 92,00 483,00 8.425.791.764
S2 73 S273 OTM13-7 120,00 92,00 483,00 7.784.951.254
S2 79 S279 OTM13-10 120,00 92,00 483,00 7.781.917.010
S2 83 S283 OTM13-12 120,00 92,00 483,00 8.438.981.859
S2 85 S285 OTM13-13 120,00 92,00 483,00 8.459.366.552
Đường Seta 03
S3 66 S366 OTM13-25 105,00 82,50 433,13 7.896.262.649
S3 73 S373 OTM13-20 105,00 82,50 433,13 7.394.843.676
S3 82 S382 OTM13-17 105,00 82,50 433,13 7.445.887.345
Đường Seta 05
S5 71 S571 OLK 8-1 261,19 141,12 740,88 12.205.269.469
S5 77 S577 OLK8-4 160,00 106,00 556,50 8.842.145.281
S5 81 S581 OLK8-6 160,00 106,00 556,50 9.340.892.857
S5 85 S585 OLK8-8 160,00 106,00 556,50 8.804.361.374
Đường Seta 06
S6 61 S661 OLK9-28 176,00 127,42 668,96 10.254.104.001
S6 65 S665 OLK9-30 176,00 127,42 668,96 9.652.771.783
S6 67 S667 OLK9-31 176,00 127,42 668,96 9.666.775.142
S6 74 S674 OLK8-20 160,00 106,00 556,50 7.975.543.323
S6 76 S676 OLK8-19 160,00 106,00 556,50 8.004.869.903
S6 78 S678 OLK8-18 160,00 106,00 556,50 8.531.204.842
S6 86 S686 OLK8-14 160,00 106,00 556,50 7.975.543.323
S6 88 S688 OLK8-13 160,00 106,00 556,50 8.034.196.483

Chi tiết giá bán Sun Grand City New An Thới

Bảng phân tích chi tiết giá bán thực tế (giá bán sau khi đã trừ chính sách ưu đãi và chi phí xây dựng) tại Sun Grand City New An Thới. Số liệu phân tích dựa trên giá bán các căn nhà phố trung tâm ko bao gồm các nhà phố có vị trí góc.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN TRỰC TIẾP VÀ NHẬN BẢNG GIÁ

** Liên hệ hotline 09-4466-4866 để được tư vấn ngay.

Bình luận

DMCA.com Protection Status
Loading...
Sun Grand City New An Thới
Sun Grand City An Thới Nam Phú Quốc
Melodia Boutique Shophouse
Sun Premier Village Primavera
JW Marriott Kem Beach Resort Premier Primavera Premier Residences Premier Village Sun World The Eden Bay
Sự kiện giới thiệu hệ sinh thái Nam Phú Quốc
Sun Group chung tay bảo vệ môi trường biển đảo Phú Quốc
Sun Grand City New An Thới có dẫn tới thừa cung khách sạn tại Phú Quốc